카테고리·국가별로 가이드와 행동 팁을 찾아보세요.
국가
카테고리
Tiền mặt phổ biến. Ở chợ có thể mặc cả. Một vài câu tiếng Việt hữu ích.
가격 물어보기·포장·짧은 멘트.
cà phê đen / sữa / đá. Cho tôi mang đi bằng tiếng Việt.
현금·카드·흥정 시 쓸 베트남어.
cà phê đen / sữa / đá, 테이크아웃 멘트.